nhắn nhe

  1. Nh. Nhắn: Cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhắn nhe"

nhắn nhe
Mẹ nhắn nhe tôi phải mặc áo ấm trước khi ra ngoài.